THÔNG BÁO KIỆN TOÀN BAN LIÊN LẠC CỰU HỌC SINH TRƯỜNG THPT MỸ THO
Lượt xem:
TRƯỜNG THPT MỸ THO
BAN LIÊN LẠC CỰU HỌC SINH
KIỆN TOÀN BAN LIÊN LẠC CỰU HỌC SINH TRƯỜNG THPT MỸ THO
Kính gửi: Các anh chị cựu học sinh các khóa
Được sự nhất trí và ủy nhiệm của nhà trường, để chuẩn bị cho việc tổ chức sự kiện 50 năm thành lập trường THPT Mỹ Tho đồng thời củng cố, duy trì chặt chẽ tổ chức Ban liên lạc cựu học sinh nhà trường, hoạt động lâu dài, đoàn kết, liên hệ mật thiết với nhà trường, giúp đỡ nhau trong các lĩnh vực công tác của các thế hệ học sinh nhà trường. Trên cơ sở giới thiệu của nhà trường, của các khóa chúng tôi bổ sung Ban liên lạc cựu học sinh trường THPT Mỹ Tho gồm các thành viên sau (Có danh sách kèm theo). Danh sách có thể được bổ sung thêm khi các khóa giới thiệu thêm. Để ban liên lạc hoạt động thống nhất, tích cực và thuận tiện trong quá trình trao đổi thông tin chúng tôi có một số quy định và yêu cầu sau.
1. Mỗi khóa chúng tôi dự kiến 1 anh (chị) là Trưởng ban liên lạc các khóa (đã ghi trên danh sách). Nếu khóa có đề xuất thay đổi hay bổ sung thì liên hệ trực tiếp với thầy : Phạm Văn Khoán (Trưởng Ban liên lạc cựu học sinh trường). Nhiệm vụ của trưởng ban liên lạc khóa như sau:
– Trưởng Ban liên lạc khóa có trách nhiệm liên lạc với trưởng ban liên lạc cựu học sinh trường, với Ban tổ chức để năm bắt thông tin; thường xuyên cập nhật thông tin trên web nhà trường: http://thpt-mytho.namdinh.edu.vn
– Kiện toàn Ban liên lạc khóa, duy trì hoạt động, thông tin với các thành viên trong khóa chủ trương và các hoạt động của ban liên lạc, đặc biệt việc chuẩn bị cho việc kỷ niệm 50 năm thành lập trường.
– Năm bắt số lượng cựu học sinh của khóa về dự lễ kỷ niệm ngày 17-18/11/2018, thông báo về ban tổ chức để chuẩn bị đón tiếp và tặng phẩm.
– Vân động các lớp, các cựu học sinh trong khóa ủng hộ tinh thần, tài chính và sắp xếp thời gian về dự để buổi lễ thành công tốt đẹp.
2. Mỗi khu vực chúng tôi cử 1 anh (Chị) đại diện khu vực chịu trách nhiệm tổ chức các hoạt động cựu học sinh theo khu vực.
3. Một số công việc hoàn thành theo mốc thời gian:
– Hoàn thành danh sách đại diện các khóa (số lượng tùy theo từng khóa) gửi về hòm thư 50nammytho@gmail.com chậm nhất 15/6/2018.
– Cơ bản hoàn thành việc tài trợ ủng hộ theo tập thể, cá nhân trước 30/8/2018 để ban tổ chức, Ban liên lạc xây dựng quy mô tổ chức 50 năm thành lập trường.
– Hoàn thành danh sách (số lượng) cựu học sinh của khóa về dự lễ kỷ niệm 50 năm thành lập trường trước ngày 30/9/2018.
– Các Trưởng ban liên lạc khóa sắp xếp thời gian về dự họp tại trường vào đầu tháng 9/2018 (ngày họp sẽ thông báo sau)
Chúc các anh chị vui, khỏe, đoàn kết và thành công!
Ý kiến đóng góp về việc điều chỉnh, bổ sung danh sách ban liên lạc của các khóa, lớp, anh/chị vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0977.304.327 hoặc 0919.238.577 (Cô Huyền – Phó HT)
DANH SÁCH BAN LIÊN LẠC CỰU HỌC SINH
TRƯỜNG THPT MỸ THO Ý YÊN – NAM ĐỊNH
I. Trưởng ban liên lạc
| STT | Họ và tên | Nơi công tác/nơi ở | Số điện thoại | E mail | Khóa học | Ghi chú |
| 1 | Phạm Văn Khoán | TP Ninh Bình | 0912.009.491 | 68-69 | Năm TN |
II. Phó ban liên lạc
| STT | Họ và tên | Nơi công tác/nơi ở | Số điện thoại | E mail | Khóa học | Ghi chú |
| 1 | Lê Văn Thành | Hà Nội | 0916.602.677 | 1970-1973 |
III. Đại diện các khóa
| STT | Họ và tên | Nơi công tác/nơi ở | Số điện thoại | E mail | Khóa học | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Thị Hiền | Hà Nội | 0913.234.773 | 1966-1969 | Trưởng ban K66-69 | |
| 2 | Nguyễn Tiến Quyết | Hà Nội | 0903.430.607 | 1966-1969 | ||
| 3 | Hoàng Văn Thắng | TP HCM | 0903.911.922 | 1966-1969 | ||
| 4 | Nguyễn Xuân Vân | Hà Nam | 0913.289.159 | 1967-1970 | ||
| 5 | Vũ Văn Nhàn | Nam Định | 0913.299.118 | 1967-1970 | ||
| 6 | Đinh Lê Hoàn | Nam Định | 0903.460.502 | 1968-1971 | Trưởng ban LL Nam Đinh | |
| 7 | Hà Thế Lộng | Hà Nội | 0912.016.029 | 1968-1971 | ||
| 8 | Phan Hải Nam | Hà Nội | 0982.351.176 | 1968-1971 | ||
| 9 | Nguyễn Xuân Doanh | Ý Yên | 0913.544.103 | 1968-1971 | Trưởng ban LL Ý Yên | |
| 10 | Lê Văn Thành | Hà Nội | 0916.602.677 | 1969-1972 | ||
| 11 | Trần Chiêu Hòa | Vĩnh Linh | 0914.135.899 | 1970-1973 | ||
| 12 | Hoàng Hữu Nên | Ninh Bình | 0913.378.023 | 1970-1973 | Trưởng ban LL Ninh Bình | |
| 13 | Hoàng Công Khôi | BT quận Hoàn Kiếm | 0913.235.508 | 1970-1973 | Phụ trách KV Hà Nội | |
| 14 | Hà Thế Phương | Hà Nội | 0912.381.099 | 1970-1973 | ||
| 15 | Hoàng Đình Tố | Nam Định | 0913.346.874 | 1970-1973 | ||
| 16 | Ngô Văn Nhãn | Hà Nam | 0903.442.552 | 1971-1974 | Trưởng ban LL Hà Nam | |
| 17 | Nguyễn Văn Bài | Đông Hà – Quảng Trị | 0913.485.095 | 1971-1974 | Trưởng ban LL Vĩnh Linh | |
| 18 | Anh Tuyến | Phú Thọ | 0977.795.436 | 1972-1975 | ||
| 19 | Lã Xuân Hạnh | Hà Nội | 1973-1976 | |||
| 20 | Anh Hà Chính | Sài Gòn | 0983.705.759 | 1973-1976 | ||
| 21 | Phạm Hồng Sơn | Hà Nội | 0944.949.669 | 1974-1977 | ||
| 22 | Phạm Văn Nghị | Ý Yên | 0912.325.191 | 1974-1977 | ||
| 23 | Nguyễn văn Cân | Hà Nội | 0979751895 | 1975-1978 | ||
| 24 | Phạm Xuân Hưng | Hà Nội | 0913.262.018 | 1975-1978 | ||
| 25 | Lê Văn Tiến | Hải Phòng | 0913.244.649 | 1976-1979 | Phụ trách KV Hải Phòng | |
| 26 | Anh Sơn | Hà Nội | 0913.201.399 | 1976-1979 | ||
| 27 | Nguyễn Văn Dũng | Hà Nội | 0988095566 | 1977-1980 | ||
| 28 | Hà Quang Thuyết | 0912217083 | 1977-1980 | |||
| 29 | Đỗ Quý Mão | Ý Yên | 0989.216.868 | 1977-1980 | ||
| 30 | Vũ Xuân Năng | Đà Nẵng | 0913.406.855 | 1977-1980 | ||
| 31 | Phạm Xuân Cảnh | Hà Nội | 0913.253.477 | 1977-1980 | ||
| 32 | Phan Văn Hợp | Nam Định | 0914.779.799 | 1977-1980 | ||
| 33 | Nguyễn Văn Vinh | Hà Nội | 0903.339.638 | 1978-1981 | ||
| 34 | Phạm Đức Thắng | Hà Nội | 0913.217.393 | 1979-1982 | ||
| 35 | Lã Xuân Thắng | Hà Nội | 0983.955.263 | 1979-1982 | ||
| 36 | Anh Minh | Ý Yên | 0946.663.559 | 1979-1982 | Phụ trách khu vực Ý Yên | |
| 37 | Hà Thị Tâm | Hà Nam | 0942.796.880 | 1980-1983 | ||
| 38 | Nguyễn Văn Huấn | Ý Yên | 0989.554.583 | 1980-1983 | ||
| 39 | Nguyễn Thị Tâm | Hà Nội | 0913.324.819 | 1981-1984 | TBLL 1981-1984 | |
| 40 | Ngô Mạnh Hân | TP HCM | 0913.901.796 | 1982-1985 | ||
| 41 | Đỗ Đình Hải | Yên Chính – Ý Yên | 0985.386.998 | 1982-1985 | Lớp B | |
| 42 | Nguyễn Sao Mai | Yên Chính – Ý Yên | 0947.256.661 | 1982-1985 | Lớp H | |
| 43 | Ngô Mạnh Hân | TP HCM | 0913.901.796 | 1982-1985 | ||
| 44 | Lê Hồng Cường | TP. HCM | 1982-1985 | |||
| 45 | Nguyễn Ngọc Chiến | Yên Tân – Ý Yên | 0167.8645.850 | 1983-1986 | Lớp B | |
| 46 | Nguyễn Văn Quyền | Yên Chính – Ý Yên | 0973.771.048 | 1983-1986 | Lớp A | |
| 47 | Đỗ Văn Phú | Yên Chính – Ý Yên | 0972.327.367 | 1984-1987 | Lớp D | |
| 48 | Phạm Lễ Nam | Yên Phú – Ý Yên | 0498.613.8447 | 1984-1987 | Lớp H | |
| 49 | Anh Quynh | 0988.835.778 | 1985-1988 | Lớp H | ||
| 50 | Đỗ Thị Hoài | Yên Phương – Ý Yên | 0985.503.096 | 1985-1988 | Lớp D | |
| 51 | Nguyễn Ngọc Dương | Yên Chính | 0945.269.590 | 1985-1988 | Lớp A | |
| 52 | Anh Khoa | Hải Phòng | 0976.269.869 | 1985-1988 | ||
| 53 | Anh Thống | Yên Phú – Ý Yên | 0167.4267.610 | 1985-1988 | ||
| 54 | Lành Văn Hoàn | Ý Yên | 0948.690.357 | 1986-1989 | Lớp B | |
| 55 | Hoàng Văn Đường | Yên Nghĩa – Ý Yên | 0987.531.707 | 1987-1990 | TBLL 1987-1990, 1988-1991 | |
| 56 | Anh Quang | Yên Chính – Ý Yên | 0977.703.978 | 1987-1990 | Lớp G | |
| 57 | Nguyễn Xuân Trường | Vũng Tàu | 0982.364.045 | 1987-1990 | Lớp A | |
| 58 | Lê Văn Thiệp | TP. HCM | 0962.580.151 | 1987-1990 | Lớp E | |
| 59 | Nguyễn Thanh Thông | Hà Nội | 0986.506.544 | 1987-1990 | Lớp A | |
| 60 | Hà Văn Mười | TP.HCM | 0983.666.747 | 1987-1990 | ||
| 61 | Nguyễn Trung Triều | Ý Yên | 0968.396.373 | 1987-1990 | Lớp E | |
| 62 | Hoàng Hoa Trung | Hà Nội | 0982.366.896 | 1988-1991 | Lớp C – TBLL 1988-1991 | |
| 63 | Nguyễn Văn Nghĩa | Ý Yên | 0913.067.588 | 1988-1991 | Lớp C, PT KV Ý Yên | |
| 64 | Lê Xuân Lược | Hà Nội | 0976.004.367 | 1988-1991 | Lớp G | |
| 65 | Vũ Văn Thong | Nam Đinh | 0904.102.077 | 1988-1991 | Lớp E | |
| 66 | Nguyễn Thị Hương | Yên Nghĩa – Ý Yên | 01668.311.061 | 1988-1991 | Lớp B | |
| 67 | Anh Hùng | 0902.222.072 | 1988-1991 | Lớp K | ||
| 68 | Anh Quý | 0945.061.311 | 1988-1991 | Lớp E | ||
| 69 | Đỗ Hồng Việt | 0912.789.345 | ||||
| 70 | Vũ Văn Mạnh | Yên Hưng | 0941.151.975 | 1989-1992 | Lớp C | |
| 71 | Anh Tính | 0982.884.174 | 1990-1993 | Lớp B | ||
| 72 | Anh Chiều | Ý Yên | 0984.303.130 | 1990-1993 | Lớp A | |
| 73 | Tuấn Anh | ĐăkLăk | 0973.173.975 | 1991-1994 | ||
| 74 | Phạm Tiến Dũng | Yên Chính – Ý Yên | 0985.686.271 | 1991-1994 | Lớp A – TBLL 1991-1994 | |
| 75 | Phan Văn Dương | Yên Phương – Ý Yên | 0904.770.561 | 1991-1994 | Lớp C | |
| 76 | Anh Thiêm | 0979.192.487 | 1991-1994 | Lớp E | ||
| 77 | Lê Hồng Cảnh | Hà Nội | 0947138647 | 1992-1995 | Lớp A – TBLL 1992-1995 | |
| 78 | Nguyễn Tuấn Anh | Hà Nội | 0902.162.679 | 1993-1996 | ||
| 79 | Bùi Xuân Hoàng | Hà Nội | 0914.398.436 | 1993-1996 | ||
| 80 | Nguyễn Thúy Loan | Nam Đinh | 0982.059.349 | 1993-1996 | Lớp A – TBLL 1993-1996 | |
| 81 | Hoàng Ngọc Hà | Nam Định | 0965.018.018 | 1993-1996 | ||
| 82 | Anh Kiên | Hà Nội | 0912.259.940 | 1994-1997 | TBLL – 1994-1997 | |
| 83 | Phan Việt Hưởng | 0906.199.799 | 1994-1997 | |||
| 84 | Anh Cương | Hà Nội | 0912.591.418 | 1995-1998 | Lớp A1 – TBLL 1995-1998 | |
| 85 | Trang | 0977.590.186 | 1995-1998 | |||
| 86 | Nguyễn Trung Toàn | 0912.104.946 | 1995-1998 | LT A1 | ||
| 87 | Anh Biên | 0904.858.838 | 1995-1998 | A2 | ||
| 88 | Chị Lan | 0121.2199.799 | 1995-1998 | A2 | ||
| 89 | Anh Quyết | 0932.329.199 | 1995-1998 | Lớp B | ||
| 90 | Anh Vinh | 0888.552.525 | 1995-1998 | Lớp C | ||
| 91 | Nguyễn Hữu Chiến | 0987.493.938 | 1995-1998 | Lớp D | ||
| 92 | Hà | 0965.117.477 | 1995-1998 | Lớp E | ||
| 93 | Ngọc | 0976.699.675 | 1995-1998 | Lớp H | ||
| 94 | Anh Chiến | 0904.400.884 | 1995-1998 | Lớp H | ||
| 95 | Anh Quang | 0914.241.518 | 1996-1999 | Lớp E | ||
| 96 | Anh Đông | 0941.563.675 0903.285.789 |
1996-1999 | Lớp E | ||
| 97 | Phạm Trọng Chung | Hà Nội | 0902240482 | 1997-2000 | Lớp A – TBLL 1997-2000 | |
| 98 | Anh Vinh | Ý Yên | 0123.4792.740 | 1997-2000 | Lớp A | |
| 99 | Anh Vương | 0965.047.999 | 1997-2000 | Lớp B | ||
| 100 | Anh Thi | 0985.387.119 | 1997-2000 | Lớp C | ||
| 101 | Chị Tâm | 0988.359.982 | 1997-2000 | Lớp D | ||
| 102 | Anh Phương | 0915.006.173 | 1997-2000 | Lớp I | ||
| 103 | Anh Mạnh | 0977.711.312 | 1997-2000 | Lớp H | ||
| 104 | Nguyễn Hữu Hiển | Ý Yên | 0912561550 | 1998-2001 | TBLL 1998-2001 | |
| 105 | Phạm Tiến Thành | Hà Nội | 01666.612.222 | 1999-2002 | Lớp E – TBLL 1999-2002 | |
| 106 | Phạm Kim Nương | Hà Nội | 0984794845 | 1999-2002 | ||
| 107 | Hà Xuân Lợi | Hà Nam | 0984709989 | 2000-2003 | TBLL 2000-2003 | |
| 108 | Anh Thành | Hà Nội | 0936.006.365 | 2000-2003 | ||
| 109 | Anh Thắng | 0975.415.386 | 2001-2004 | TBLL 2001-2004 | ||
| 110 | Hải | 0901.313.866 | 2002-2005 | TBLL 2002-2005 | ||
| 111 | Tùng | Yên Chính | 0988.633.826 | 2002-2005 | ||
| 112 | Trịnh Duy Cường | Yên Nghĩa – Ý Yên | 0988.388.585 | 2003-2006 | TBLL 2003-2006 | |
| 113 | Tô Minh Dũng | 0989.936.054 | 2004-2007 | |||
| 114 | Lê Đức Thành | Hà Nội | 0973.696.425 | 2005-2008 | TBLL 2005-2008 | |
| 115 | Phạm Trần Trung | Hà Nội | 0165.6064.319 | 2006-2009 | TBLL 2006-2009 | |
| 116 | Phạm Quốc Huy | Hỏi Tính | 0973.218.968 | 2007-2010 | TBLL 2007-2010 | |
| 117 | Phạm Thị Bích Ngọc | Hà Nội | 0987.395.501 | 2008-2011 | TBLL 2008-2011 | |
| 118 | Trịnh Duy Linh | Hà Nội | 0987.744.294 | 2009-2012 | TBLL 2009-2012 | |
| 119 | Bùi Minh Đức | Hà Nội | 0164.3938.632 | 2010-2013 | TBLL 2010-2013 | |
| 120 | Ngô Thu HIền | Hà Nội | 0169.2716.602 | 2011-2014 | TBLL 2011-2014 | |
| 121 | Nguyễn Tiến Đạt | Hà Nội | 0964.190.856 | 2012-2015 | TBLL 2012-2015 | |
| 122 | Nguyễn Thị Nhung | Hà Nội | 0166.9953.826 | 2013-2016 | TBLL 2013-2016 | |
| 123 | Nguyễn Quang Huy | Hà Nội | 0968.863.905 | 2014-2017 | TBLL 2014-2017 | |
| 124 | Hà Thị Thùy Linh | Ý Yên | 0162.7246.839 | 2015-2018 | TBLL 2015-2018 |